Thiết bị ghi thông số điện

Recording power parameters Fluke 1736

Device for recording power parameters Fluke 1736

Thiết bị ghi thông số điện ba pha Fluke 1736 đi kèm với ứng dụng di động Fluke Connect® và khả năng tương thích phần mềm máy tính cung cấp cho bạn dữ liệu cần thiết đề đưa ra quyết định chính xác về mức tiêu thụ năng lượng và chất lượng điện theo thời gian thực. Đây là công cụ kiểm tra tốt nhất để tiến hành nghiên cứu năng lượng và ghi thông số chất lượng điện cơ bản. Thiết bị 1736 sẽ tự động chụp và lưu trữ hơn 500 thông số chất lượng điện để bạn có khả năng nghiên cứu dữ liệu cần thiết nhằm tối ưu hóa độ tin cậy của hệ thống và tiết kiệm chi phí.

Các loại thông số đo chính có thể đo được: Tự động chụp và ghi lại dữ liệu điện áp, dòng điện, công suất, sóng hài và các giá trị về chất lượng điện năng có liên quan.Tương thích Fluke Connect®*: Xem dữ liệu ngay tại chỗ trên thiết bị, từ xa qua ứng dụng di động Fluke Connect và phần mềm máy tính.Tính năng cấp điện cho thiết bị tiện lợi: Cấp điện cho thiết bị trực tiếp từ mạch được đo.

Xếp hạng an toàn cao nhất trong ngành: Định mức 600 V CAT IV/1000 V CAT III để sử dụng tại đầu nguồn và cuối nguồn.

Đo mọi dòng ba pha và trung hòa: Đi kèm 4 đầu dò dòng linh hoạt.

Ghi chép toàn diện: Có thể lưu hơn 20 phiên lưu trữ riêng biệt trên thiết bị. Trên thực tế, mọi giá trị được đo đều được tự động lưu trữ vì vậy bạn luôn theo kịp các xu hướng của phép đo. Bạn thậm chí có thể xem những phép đo này trong quá trình thiết bị ghi dữ liệu và trước khi tải xuống để phân tích theo thời gian thực.

Ghi lại sụt áp, tăng áp và dòng điện khởi động: Bao gồm ảnh chụp dạng sóng của tình huống và hồ sơ RMS với độ phân giải cao kèm theo ngày và dấu thời gian cũng như mức độ nghiêm trọng để xác định nguyên nhân gốc rễ tiềm ẩn của các vấn đề về chất lượng điện.

Màn hình cảm ứng màu, sáng rõ: Thực hiện việc phân tích tại hiện trường và kiểm tra dữ liệu một cách tiện lợi với màn hình đồ họa toàn diện.

Giao diện người dùng được tối ưu hóa: Có dữ liệu chính xác vào bất kỳ lúc nào với cài đặt dạng đồ thị, có hướng dẫn và nhanh gọn; chức năng xác nhận thông minh giúp giảm được sự không chắc chắn về các kết nối.

Thiết lập hoàn chỉnh “ngay tại chỗ” qua bảng điều khiển trước hoặc ứng dụng Fluke Connect: Không cần phải quay lại nơi làm việc để tải xuống và cài đặt hoặc mang máy tính đến chỗ tủ điện.

Phần mềm ứng dụng phân tích điện năng: Tải xuống và phân tích mọi dữ liệu chi tiết về mức tiêu thụ và tình trạng chất lượng điện năng bằng chức năng báo cáo tự động.

ModelGiáSố lượng
Thiết bị ghi thông số điện0Đặt mua

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Độ chính xác
Tham số Dải đo Độ phân giải Độ chính xác theo điều kiện tham chiếu (% Số đọc +% Toàn thang đo)
Điện áp 1000 V 0,1 V ±(0,2% + 0,01%)
Dòng: Đầu vào trực tiếp i17xx-flex 1500 12″ 150 A 0,1 A ±(1% + 0,02%)
1500 A 1 A
i17xx-flex 3000 24″ 300 A 1 A ±(1% + 0,03%)
3000 A 10 A
i17xx-flex 6000 36″ 600 A 1 A ±(1,5% + 0,03%)
6000 A 10 A
đầu kìm i40s-EL 4 A 1 mA ±(0,7% + 0,02%)
40 A 10 mA
Tần số 42,5 Hz đến 69 Hz 0,01 Hz ±(0,1%)
Đầu vào phụ trợ ±10 V dc 0,1 mV ±(0,2% + 0,02%)
Điện áp tối thiểu/tối đa 1000 V 0,1 V ±(1% + 0,1%)
Dòng tối thiểu/tối đa Xác định bởi phụ kiện Xác định bởi phụ kiện ±(5% + 0,2%)
THD trên điện áp 1000% 0.10% ±0,5
THD trên dòng điện 1000% 0.10% ±0,5
Sóng hài điện áp thứ 2 đến thứ 50 1000 V 0,1 V ≥ 10 V: ±5% số đọc
< 10 V: ±0,5V
Sóng hài dòng điện thứ 2 đến thứ 50 Xác định bởi phụ kiện Xác định bởi phụ kiện ≥ 3% dải đo dòng điện: ±5% số đọc
< 3% dải đo dòng điện: ±0,15% dải đo
Mất cân bằng 100% 0.1% ±0,2
Sai số thực ±(% số đọc +% dải đo)¹
Tham số Đại lượng ảnh hưởng iFlex1500-12 iFlex3000-24 iFlex6000-36 i40S-EL
150 A / 1500 A 300 A / 3000 A 600 A / 6000 A 4 A / 40 A
Công suất thuần P PF ≥ 0,99 1,2% ± 0,005% 1,2% ± 0,0075% 1,7% ± 0,0075% 1,2% ± 0,005%
Năng lượng thuần Ea
Công suất biểu kiến S 0 ≤ PF ≤ 1 1,2% ± 0,005% 1,2% ± 0,0075% 1,7% ± 0,0075% 1,2% ± 0,005%
Năng lượng biểu kiến Eap
Công suất phản kháng Q 0 ≤ PF ≤ 1 2,5% công suất biểu kiến đã được đo
Năng lượng phản kháng Er
Hệ số công suất PF ±0,025
Hệ số công suất chuyển vị
DBF/cosϕ
Tỷ số bất định bổ sung trong % dải đo¹ P-N>250 V 0.02% 0.02% 0.02% 0.02%
¹Dải đo = 1000 V x dải I
Điều kiện tham chiếu:
  • Môi trường: 23 °C ±5 °C, thiết bị hoạt động trong vòng ít nhất 30 phút, không có trường điện/từ bên ngoài, RH <65%
  • Điều kiện đầu vào: Cosϕ/PF=1, Tín hiệu hình sin f=50 Hz/60 Hz, bộ cấp điện 120 V/230 V ±10%.
  • Thông số dòng điện và công suất: Điện áp đầu vào 1 ph: 120 V/230 V hoặc 3 ph wye/delta: 230 V/400 V Dòng điện đầu vào: I > 10% dải I
  • Dây dẫn chính của đầu kìm hoặc cuộn dây Rogowski nằm ở vị trí trung tâm
  • Hệ số nhiệt độ: Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C trên 28 °C hoặc dưới 18 °C
Sản phẩm liên quan
Module đo điện áp

Module đo điện áp

Voltage Meter Fluke V3001 FC
Giá: Liên hệ
Ampe kìm đo dòng rò

Ampe kìm đo dòng rò

Current Clamp Meter Fluke 360
Giá: Liên hệ
Máy hiệu chuẩn điện

Máy hiệu chuẩn điện

Máy hiệu chuẩn dòng điện FLuke 705 (mA)
Giá: Liên hệ
Ampe kìm Fluke 323

Ampe kìm Fluke 323

Current Clamp Meter Fluke 323
Giá: Liên hệ
Máy phát điện áp

Máy phát điện áp

Máy phát điện áp và dòng chuẩn FLuke 707
Giá: Liên hệ
Fluke T6-1000

Fluke T6-1000

T6-1000 đo kiểm tra điện áp không cần cáp
Giá: Liên hệ
Hỗ trợ trực tuyến
Support Online 24/7
Zalo:
Support- Sales
Zalo:
Fanpage
Tools24 Xpent Tools trolley Dịch vụ mài phủ Giao hàng nhanh
Đối tác DAIYAC Hoffmann Kingbright OSBORN Đối tác Đối tác Đối tác doi tac doi tac doi tac NS-Tool doi tac